75/10 Đường Xuân Thới Thượng 9, Xã Bà Điểm
0945400333
Mặt Bích Inox 304 JIS10K / DN15, DN20, DN25 - DN500
Tên sản phẩm: Mặt bích Inox 304 JIS 10K (Stainless Steel JIS 10K Flange)
Kích cỡ đường ống: DN15, DN20, DN25 đến DN500 (1/2" đến 20")
Vật liệu chế tạo: Inox 304 (SUS304 / CF8 / A182 F304) cao cấp
Tiêu chuẩn kết nối: JIS 10K (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản - Japanese Industrial Standards)
Áp suất làm việc (PN): 10 kgf/cm² (~ 1.0 MPa / 10 bar)
Chủng loại mặt bích: Mặt bích rỗng (Slip-On / Blind), mặt bích mù (Blind Flange), mặt bích hàn cổ (Welding Neck)
Nhiệt độ chịu tải: Up to 220°C - 400°C (tùy thuộc vào loại gioăng làm kín đi kèm)
Bề mặt làm kín: RF (Raised Face) nâng mặt hoặc FF (Flat Face) mặt phẳng
Môi trường ứng dụng: Nước sạch, nước thải, hóa chất, hơi nóng, thực phẩm, xăng dầu
Tình trạng kho: Hàng sẵn số lượng lớn, đầy đủ CO/CQ, bảo hành 12 tháng.
Trong hạ tầng đường ống công nghiệp hiện đại, việc kết nối các đoạn ống, van công nghiệp, máy bơm và các thiết bị phụ trợ đòi hỏi tính linh hoạt, kín khít và chịu lực tuyệt đối. Mặt bích Inox 304 JIS 10K / DN15, DN20, DN25 - DN500 là giải pháp phụ kiện cơ khí hàng đầu đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu kỹ thuật khắt khe đó.
Được chế tạo từ vật liệu Inox 304 (SUS304) có khả năng chống ăn mòn hóa học và oxy hóa khí quyển tuyệt vời, kết hợp với quy chuẩn kích thước JIS 10K chuẩn Nhật Bản chịu áp suất 10 bar, dòng mặt bích Inox 304 này mang đến liên kết cơ học vô cùng chắc chắn. Với dải kích thước rộng từ DN15 (nhỏ gọn) đến DN500 (quy mô lớn), sản phẩm là lựa chọn không thể thiếu trong các công trình xử lý nước, hóa chất, dệt nhuộm, thực phẩm và năng lượng.
So với các loại mặt bích làm bằng thép carbon, sắt đúc hay nhựa, mặt bích Inox 304 JIS 10K khẳng định vị thế nhờ hàng loạt ưu thế kỹ thuật nổi bật:
Khả năng chống ăn mòn hóa học vượt trội: Nhờ chứa tối thiểu 18% Crom và 8% Niken, Inox 304 chống lại sự ăn mòn trong nhiều môi trường lưu chất như axit nhẹ, kiềm, dung môi hữu cơ và nước biển.
Độ bền cơ học và chịu nhiệt cao: Mặt bích giữ nguyên cấu trúc tinh thể vững chắc ở nhiệt độ cao lên đến 220°C (thậm chí chịu nhiệt ngắt quãng tới 870°C), không bị biến dạng khi hệ thống thay đổi áp suất đột ngột.
Tiêu chuẩn kết nối chính xác cao: Tiêu chuẩn JIS 10K quy định nghiêm ngặt về tâm lỗ bu-lông, độ dày mặt bích và đường kính ngoài, giúp việc lắp ráp đồng bộ hoàn hảo với các thiết bị van chuẩn Nhật Bản hoặc Hàn Quốc.
Dễ dàng tháo lắp và bảo trì: Liên kết bằng bu-lông qua mặt bích giúp kỹ sư dễ dàng tháo rời đoạn ống để kiểm tra, bảo dưỡng hoặc thay thế thiết bị mà không cần cắt bỏ đường ống.
Đạt chuẩn an toàn vệ sinh: Bề mặt sáng bóng, không bị rỉ sét, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn, cực kỳ thích hợp cho các ngành sản xuất thực phẩm, đồ uống và dược phẩm.

Dù có nhiều kiểu dáng thiết kế khác nhau, một mặt bích Inox 304 JIS 10K tiêu chuẩn luôn gồm các bộ phận và đặc điểm cấu tạo cơ bản sau:
Được đúc hoặc rèn nguyên khối từ Inox 304 (A182 F304 / SUS304), trải qua quá trình gia công cơ khí chính xác trên máy CNC để tạo hình đĩa tròn với độ dày chuẩn theo dải kích thước từ DN15 đến DN500.
Các lỗ được khoan đối xứng qua tâm bích. Số lượng lỗ bu-lông (4 lỗ, 8 lỗ, 12 lỗ, 16 lỗ,...) và đường kính lỗ phụ thuộc hoàn toàn vào kích thước nominal DN và tiêu chuẩn áp lực JIS 10K.
Nơi tiếp xúc trực tiếp với gioăng đệm (gasket):
Kiểu RF (Raised Face): Mặt bích có phần gờ nhô lên ở tâm, gia tăng lực nén lên gioăng làm kín.
Kiểu FF (Flat Face): Mặt phẳng hoàn toàn, thường dùng cho các ứng dụng áp suất nhẹ hoặc ghép nối với thiết bị có vỏ đúc.
Đối với bích rỗng (SO), đường kính trong của lỗ lồng ống được gia công lớn hơn đường kính ngoài của ống một khoảng nhỏ tiêu chuẩn (vài micro m) để dễ dàng lồng ống vào và hàn góc 2 mặt.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của dải sản phẩm mặt bích Inox 304 JIS 10K / DN15 - DN500:
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết chi tiết |
| Kích thước danh nghĩa | DN15 (1/2") - DN500 (20") |
| Mác thép / Vật liệu | Inox 304 (SUS304 / CF8 / A182 F304) |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | JIS B2220 - 10K (Japanese Industrial Standards) |
| Áp suất làm việc | 10 kgf/cm² (~ 1.0 MPa / 10 bar) |
| Áp suất thử nghiệm | 1.5 MPa (15 bar) |
| Nhiệt độ chịu tải | -10°C đến 220°C (Phụ thuộc vào vật liệu gioăng Teflon/EPDM) |
| Chủng loại bích | Slip-On (SO), Blind (BL), Welding Neck (WN), Threaded (TH) |
| Bề mặt làm kín | RF (Raised Face), FF (Flat Face) |
| Môi trường sử dụng | Nước, hơi nóng, hóa chất, dầu khí, thực phẩm |
| Xuất xứ sản phẩm | Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc |

Mặt bích Inox 304 JIS 10K không trực tiếp đóng mở lưu chất mà hoạt động như một cơ chế liên kết tĩnh áp lực:
Giai đoạn định vị: Hai mặt bích được hàn gắn cố định vào hai đầu đoạn ống hoặc thiết bị van. Một vòng gioăng làm kín (gioăng EPDM, PTFE/Teflon, hoặc gioăng chì chịu nhiệt) được đặt chính giữa hai bề mặt làm kín của bích.
Giai đoạn siết chặt: Các bu-lông và đai ốc được xỏ qua hệ thống lỗ bích và siết chặt theo thứ tự chéo góc đối xứng. Lực siết tạo ra lực nén ép chặt vòng gioăng vào bề mặt bích.
Giai đoạn làm kín kín khít: Gioăng bị biến dạng dẻo nhẹ, lấp đầy các khoảng hở siêu nhỏ trên bề mặt bích, tạo ra một liên kết kín khít tuyệt đối, chống rò rỉ lưu chất kể cả khi áp suất trong ống đạt tới 10 bar.
Nhờ dải kích cỡ rộng từ nhỏ DN15, DN20, DN25 đến siêu lớn DN500, sản phẩm được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực:
Hệ thống cấp thoát nước & xử lý nước thải: Sử dụng trên các đường ống chính DN100 - DN500 dẫn nước thải hóa chất, nước mặn nơi kim loại thường dễ bị ăn mòn.
Ngành công nghiệp hóa chất & dung môi: Lắp đặt cho hệ thống dẫn axit nhẹ, kiềm, chất tẩy rửa công nghiệp nhờ tính kháng hóa chất của Inox 304.
Nhà máy thực phẩm, bia rượu, sữa, dược phẩm: Dùng các dòng bích Inox 304 gia công bề mặt độ nhẵn cao để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và dễ dàng tiệt trùng bằng hơi nóng.
Hệ thống hơi nóng & lò hơi: Kết nối van cổng, van bướm, van một chiều, bẫy hơi trên các đường ống dẫn hơi nóng trong nhà máy dệt, nhuộm, giặt sấy.
Ngành PCCC & điều hòa không khí (HVAC): Dùng trong các cụm bơm trung tâm, hệ thống Chiller làm mát tòa nhà cao tầng.
Để lựa chọn chính xác sản phẩm mặt bích Inox 304 JIS 10K, người dùng cần phân loại rõ theo kết cấu và kích thước:
Mặt bích rỗng (Slip-On Flange - SO): Lỗ bích lớn hơn ống một chút, lồng ống vào trong rồi hàn cả 2 mặt. Đây là loại phổ biến và dễ thi công nhất cho kích cỡ từ DN15 đến DN500.
Mặt bích mù (Blind Flange - BL): Bích bịt kín không có lỗ ở tâm, dùng để bịt kín đầu đường ống hoặc bịt chặn các đầu chờ để mở rộng hệ thống sau này.
Mặt bích hàn cổ (Welding Neck Flange - WN): Có phần cổ vát mép để hàn đối đầu với ống, dùng cho hệ thống chịu áp lực và độ rung lắc cao.
Mặt bích ren (Threaded Flange): Kết nối với ống bằng ren, không cần hàn, thích hợp cho môi trường cấm lửa/cháy nổ.
Kích thước nhỏ (DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50): Dùng cho hệ thống nhánh, đường ống dẫn dung dịch, hơi ngưng, khí nén.
Kích thước trung bình (DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200): Dùng phổ biến cho đường ống dẫn chính trong nhà máy xí nghiệp.
Kích thước lớn (DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500): Sử dụng cho hệ thống hạ tầng cấp thoát nước đô thị, trạm bơm thủy lợi, dự án công nghiệp nặng.
Lắp đặt đúng quy trình kỹ thuật sẽ ngăn ngừa rủi ro rò rỉ và kéo dài tuổi thọ hệ thống:
Làm sạch bề mặt: Vệ sinh sạch sẽ bề mặt làm kín của hai mặt bích và gioăng đệm, loại bỏ hoàn toàn bạt hàn, cát bụi hay dầu mỡ.
Căn chỉnh tâm ống: Đảm bảo hai đầu ống và hai mặt bích song song, đồng tâm trước khi siết bu-lông. Tuyệt đối không dùng lực siết bu-lông để kéo hai mặt bích bị lệch tâm lại gần nhau.
Đặt gioăng làm kín: Đặt gioăng đệm chính giữa hai mặt bích, đảm bảo gioăng không che lấp đường đi của lưu chất.
Siết bu-lông theo hình sao (đối xứng): Xỏ bu-lông qua các lỗ bích, vặn đai ốc bằng tay. Sau đó dùng cờ-lê lực siết từ từ theo hình chéo đối xứng (12h -> 6h -> 3h -> 9h) qua 3-4 lượt siết cho đến khi đạt lực siết tiêu chuẩn.
定期 (Định kỳ) kiểm tra độ chặt của bu-lông sau 1-2 tuần vận hành ban đầu do hiện tượng giãn nở nhiệt.
Khi thay thế gioăng đệm mới, phải làm sạch mặt bích bằng bàn chải cước mềm để không làm trầy xước bề mặt làm kín Inox 304.
Van Duy Thành là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối trực tiếp các dòng sản phẩm mặt bích Inox 304 JIS 10K đầy đủ kích cỡ từ DN15 đến DN500. Lựa chọn mua hàng tại Duy Thành, Quý khách hàng hoàn toàn yên tâm bởi:
Cam kết chất lượng chuẩn mác thép Inox 304, không pha tạp, chịu lực đúng tiêu chuẩn JIS 10K.
Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ kiểm định test thành phần kim loại.
Kho hàng rộng lớn tại TP.HCM, luôn sẵn số lượng lớn từ các size nhỏ DN15, DN20, DN25 đến size lớn DN500.
Giá gốc tại kho, chiết khấu cực tốt cho các nhà thầu công trình, đại lý phân phối và dự án lớn.
Đội ngũ tư vấn kỹ thuật am hiểu sâu sắc, hỗ trợ nhiệt tình 24/7, giao hàng nhanh chóng toàn quốc.
Hotline, Zalo: 0945.400.333
Gmail: duythanhbadiem@gmail.com
Địa chỉ: 75/10 đường Xuân Thới Thượng 9, Ấp 4 xã Bà Điểm, Tp HCM
►XEM THÊM: Mặt Bích Rỗng Thép PN10-PN16