75/10 Đường Xuân Thới Thượng 9, Xã Bà Điểm
0945400333
Van Bi Ren 2pc Inox DN8 – DN100 (phi 13 – phi 114)
Tên sản phẩm: Van bi inox nối ren 2 thân (2-Piece Stainless Steel Ball Valve).
Kích cỡ quy cách: DN8, DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100.
Đường kính ngoài tương ứng: Phi 13mm, phi 17mm, phi 21mm, phi 27mm, phi 34mm, phi 42mm, phi 49mm, phi 60mm, phi 76mm, phi 90mm, phi 114mm.
Mác vật liệu chế tạo: Thép không gỉ cao cấp Inox 304 (CF8) hoặc Inox 316 (CF8M).
Đệm làm kín (Seat ring): Nhựa cao cấp PTFE (Teflon) chịu nhiệt cao.
Áp lực làm việc định mức: 1000 WOG (khoảng 64 bar) hoặc PN63.
Dải nhiệt độ hoạt động: Từ -20°C đến 180°C.
Tiêu chuẩn ren kết nối: Ren trong tiêu chuẩn quốc tế NPT hoặc BSPT.
Cơ chế vận hành: Tay gạt bằng inox bọc nhựa cách nhiệt, tích hợp lẫy khóa an toàn.
Môi trường lưu chất sử dụng: Nước sạch, hóa chất, hơi nước, khí nén, xăng dầu.
Trong các hệ thống đường ống kích cỡ nhỏ và trung bình, việc tìm kiếm một thiết bị đóng ngắt dòng lưu chất vừa gọn nhẹ, vừa có khả năng chống ăn mòn tuyệt đối luôn là ưu tiên hàng đầu. Dòng van bi ren 2pc inox DN8 – DN100 (phi 13 – phi 114) chính là câu trả lời hoàn hảo đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe đó. Khác với các dòng van gang hay van đồng dễ bị oxy hóa, sản phẩm này được chế tạo hoàn toàn từ thép không gỉ cao cấp. Với thiết kế thân 2 mảnh (2-Piece) thông minh, van tối ưu hóa khả năng chịu áp lực và giảm thiểu tối đa các điểm rò rỉ cơ học.
Tại Vạn Duy Thành, chúng tôi cung cấp đầy đủ dải kích thước từ nhỏ nhất DN8 (phi 13) dùng cho các đường ống vi sinh, phòng thí nghiệm cho đến kích cỡ lớn nhất của dòng nối ren là DN100 (phi 114) cho các trục đường ống chính của nhà máy.
Sản phẩm sở hữu nhiều đặc tính lý hóa ưu việt giúp bảo vệ sự ổn định của hệ thống:
Khả năng chống oxy hóa tuyệt vời: Nhờ mác thép Inox 304 hoặc Inox 316, van hoàn toàn trơ trước các tác nhân thời tiết, độ ẩm cao và sự ăn mòn của hóa chất, muối biển.
Khả năng chịu áp lực vượt trội: Kết cấu 2 thân ép chặt bằng ren cường độ cao giúp van chịu được áp suất danh định lên đến 1000 WOG (tương đương 64 bar), vượt xa các dòng van bi đồng thông thường trên thị trường.
Lưu lượng dòng chảy tối đa: Nhờ thiết kế Full Port (lỗ bóng bi bằng đường kính trong ống), chất lưu lưu thông thẳng tuột qua van mà không bị cản trở, hoàn toàn không gây sụt áp hoặc tạo dòng xoáy trong lòng ống.

Thiết bị đảm nhận vai trò điều tiết và kiểm soát dòng lưu chất một cách linh hoạt:
Đóng ngắt dòng chảy tức thì: Thao tác tay gạt nhẹ nhàng chỉ 90 độ giúp người vận hành mở toang hoặc khóa chặt đường ống chỉ trong vài tích tắc.
Ngăn chặn rò rỉ dung môi và khí nén: Sự kết hợp hoàn hảo giữa quả bi inox mài gương và gioăng PTFE (Teflon) đảm bảo độ kín khít 100%, ngăn chặn hiện tượng thất thoát các chất lưu quý hiếm hay độc hại.
Chống thao tác sai nhờ lẫy khóa an toàn: Tay gạt của van được tích hợp bộ phận chốt khóa cơ học. Tính năng này giúp cố định vị trí van, tránh tình trạng va quệt vô tình làm thay đổi trạng thái vận hành của hệ thống.
Sản phẩm được lắp ráp từ các bộ phận cơ khí chính xác có thể tháo rời để bảo dưỡng:
Thân chính (Body): Phần thân lớn được đúc bằng inox, chứa quả bi và tiện ren trong ở một đầu để kết nối với đường ống.
Thân phụ (Cap): Phần thân nhỏ thứ hai được siết chặt vào thân chính qua một bước ren thô, hoàn thiện kết cấu kín cho van.
Bi van (Ball): Quả cầu inox đục lỗ xuyên tâm, bề mặt được gia công bóng loáng để giảm tối đa lực ma sát khi đóng mở.
Gioăng làm kín (Seat & Gasket): Chế tạo từ nhựa chịu nhiệt PTFE, có độ bền cao, không bị ăn mòn bởi hóa chất và chịu được nhiệt độ lên đến 180°C.
Trục van (Stem): Thanh ty inox truyền lực từ tay gạt xuống quả bi, được đệm bằng các vòng gioăng chữ V chống rò rỉ cổ van.
Tay gạt (Handle): Làm bằng inox dày bọc nhựa PVC màu xanh hoặc đỏ giúp tăng độ bám, cách nhiệt và cách điện tốt khi thao tác.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật toàn diện và bảng tra kích thước chính xác được cập nhật mới nhất tại Vạn Duy Thành:
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết quy cách sản phẩm |
| Kích cỡ định danh | DN8, DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100 |
| Đường kính phi tương ứng | Φ13, Φ17, Φ21, Φ27, Φ34, Φ42, Φ49, Φ60, Φ76, Φ90, Φ114 (mm) |
| Kích thước Inch hệ Anh | 1/4", 3/8", 1/2", 3/4", 1", 1.1/4", 1.1/2", 2", 2.1/2", 3", 4" |
| Vật liệu chế tạo | Thép không gỉ Inox 304 (CF8) / Inox 316 (CF8M) |
| Chất liệu đệm kín | PTFE (Teflon) nguyên chất |
| Áp lực làm việc tối đa | 1000 WOG / PN63 (64 bar) |
| Áp suất thử nghiệm vỏ | 1500 PSI (Khoảng 103 bar) |
| Kiểu kết nối ống | Ren trong theo tiêu chuẩn BSPT (ren côn) hoặc NPT |
| Nhiệt độ vận hành ổn định | Từ -20°C đến 180°C |
| Kiểu đóng mở điều khiển | Tay gạt cơ học kèm lẫy khóa an toàn (Locking Device) |
| Môi trường thích ứng | Nước, nước thải, hóa chất nhẹ, hơi nước bão hòa, khí nén, gas, xăng dầu |
Cơ chế hoạt động của van dựa trên nguyên lý xoay góc của quả bi để thay đổi diện tích lưu thông của dòng chất lưu:
Trạng thái mở: Khi tay gạt được đẩy nằm song song với đường ống, trục van sẽ xoay quả bi sao cho tâm lỗ khoét trùng khớp góc 0 độ với lòng ống. Chất lưu đi qua van dễ dàng mà không gặp bất kỳ lực cản nào.
Trạng thái đóng: Khi người vận hành xoay tay gạt một góc vuông 90 độ, trục van sẽ xoay quả bi đi một góc tương ứng. Lúc này, mặt kín không đục lỗ của quả bi sẽ quay ra chặn đứng dòng chảy. Áp lực của chất lưu dội ngược lại sẽ ép chặt quả bi vào đệm PTFE, tạo độ kín khít tuyệt đối.
Nhờ dải kích thước trải dài từ phi 13 đến phi 114, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo cho nhiều phân khúc công trình khác nhau:
Hệ thống xử lý nước và hóa chất: Sử dụng trong nhà máy sản xuất hóa chất, hệ thống lọc nước sạch RO, đường ống xử lý nước thải công nghiệp chứa kiềm và axit nhẹ.
Hệ thống hơi nước và nhiệt độ (Steam): Lắp đặt tại các nhánh cấp hơi phụ, hệ thống sấy, lò hơi vừa và nhỏ với nhiệt độ làm việc dưới 180°C.
Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm: Đường ống dẫn nước sạch, cồn, rượu, nước giải khát, các dung môi đòi hỏi vật liệu inox sạch, không gỉ sét để đảm bảo vệ sinh an toàn.
Hệ thống khí nén và nhiên liệu: Trạm nạp gas, đường ống dẫn xăng dầu, hệ thống khí nén áp lực cao trong các nhà xưởng cơ khí.
Để hệ thống vận hành tối ưu hiệu năng và tiết kiệm chi phí, quý khách hàng cần lưu ý cách chọn lọc mác vật liệu và kỹ thuật lắp đặt sau:
Dòng Inox 304 (Thông dụng nhất): Phù hợp cho 90% môi trường thông thường như nước sạch, khí nén, hơi nước, xăng dầu. Đây là sự lựa chọn tối ưu về chi phí và tuổi thọ cho các nhà xưởng.
Dòng Inox 316 (Cao cấp): Được bổ sung nguyên tố Mangan và Molypden, chuyên dùng cho môi trường có độ mặn cao như nước biển, hóa chất ăn mòn mạnh hoặc các hệ thống y tế đòi hỏi độ tinh khiết tuyệt đối.
Đối với dải kích cỡ nhỏ từ DN8 đến DN25 (phi 13 - phi 34): Phù hợp cho các không gian hẹp, đường ống phụ. Khi lắp đặt, cần quấn cao su non (băng tan) đều tay khoảng 15-20 vòng theo chiều ren và siết bằng mỏ lết với lực vừa phải để tránh làm biến dạng bước ren.
Đối với dải kích cỡ lớn từ DN32 đến DN100 (phi 42 - phi 114): Lực ma sát đóng mở tay gạt của các size lớn này sẽ nặng hơn rất nhiều. Người lắp đặt cần chừa khoảng trống rộng rãi để thao tác tay gạt, đồng thời có thể cân nhắc phương án tháo tay gạt để lắp thêm các bộ điều khiển tự động (khí nén/điện) khi cần tự động hóa nhà máy.
Trên thị trường hiện nay có không ít dòng van bi inox giả mạo, đúc từ inox pha tạp chất (inox 201) nhanh chóng bị rỉ sét chỉ sau vài tuần sử dụng. Đến với Vạn Duy Thành, quý khách hàng hoàn toàn gạt bỏ được nỗi lo đó:
Cam kết sản phẩm Van Bi Ren 2pc Inox nhập khẩu chính hãng 100%, chất lượng vượt trội.
Cung cấp đầy đủ giấy tờ kiểm định, chứng chỉ xuất xứ và chất lượng (CO, CQ) rõ ràng cho từng lô hàng.
Sẵn kho số lượng lớn từ kích cỡ DN8 (phi 13) đến DN100 (phi 114), đáp ứng nhanh chóng các đơn hàng dự án khẩn cấp.
Chính sách bảo hành chính hãng 12 tháng, lỗi 1 đổi 1 nhanh chóng.
Đội ngũ kỹ sư am hiểu kỹ thuật, tư vấn tận tâm và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc với mức chiết khấu giá đại lý tốt nhất.
Mọi yêu cầu tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá ưu đãi, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua:
Hotline, ZaLo: 0945.400.333
Gmail: duythanhbadiem@gmail.com
►XEM THÊM : Van bi ren 2pc inox đóng mở điện