75/10 Đường Xuân Thới Thượng 9, Xã Bà Điểm
0945400333
Tê Vi Sinh Nối Hàn, Clamp Inox 304-316L DN15-150
Tên sản phẩm: Tê vi sinh (Sanitary Tee) - Dạng chữ T đều hoặc tê giảm.
Kích cỡ tiêu chuẩn: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150.
Vật liệu cấu tạo: Thép không gỉ cao cấp Inox 304 hoặc Inox 316L (Hàm lượng carbon siêu thấp).
Kiểu kết nối vật lý: Nối hàn trực tiếp (Welded) hoặc nối nhanh bằng bộ cùm (Clamp).
Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng: SMS, DIN 11850, ISO, hoặc 3A.
Độ bóng bề mặt: Đánh bóng cơ học hoặc điện hóa đạt Ra ≤ 0.4 µm (mặt trong) và Ra ≤ 0.8 µm (mặt ngoài).
Áp lực làm việc danh định: 10 bar đến 16 bar (tùy thuộc vào độ dày thành ống và dạng kết nối).
Nhiệt độ làm việc liên tục: -20°C đến 220°C (Phụ thuộc vào chất liệu gioăng làm kín của khớp nối Clamp đi kèm).
Môi trường ứng dụng: Sữa, thực phẩm, dược phẩm, bia rượu, hóa mỹ phẩm.
Trong các ngành công nghiệp sản xuất yêu cầu độ sạch tuyệt đối như chế biến thực phẩm, dược phẩm và công nghệ sinh học, hệ thống đường ống luân chuyển môi chất không chỉ cần độ bền cơ học mà quan trọng hơn hết là phải kiểm soát tốt vấn đề vi sinh. Khác với đường ống công nghiệp nặng thông thường, bất kỳ một điểm gờ hay vết nhám nhỏ nào trong lòng ống cũng có thể trở thành nơi trú ngụ và phát triển của vi khuẩn, gây nhiễm trùng toàn bộ lô hàng.
Để giải quyết bài toán phân nhánh dòng chảy một cách an toàn và sạch sẽ nhất, Tê Vi Sinh Nối Hàn, Clamp Inox 304-316L DN15 - 150 là dòng phụ kiện không thể thay thế. Được gia công tinh xảo với bề mặt trong láng mịn như gương, sản phẩm này giúp chuyển hướng dòng môi chất linh hoạt mà không làm giảm áp suất dòng chảy, đồng thời đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn vệ sinh khắt khe nhất của Bộ Y Tế và các tổ chức quốc tế.
Sản phẩm sở hữu nhiều đặc tính công nghệ cao cấp, tạo ra sự vượt trội hoàn toàn so với các loại phụ kiện công nghiệp thông thường:
Tính năng quan trọng nhất của tê vi sinh chính là độ nhám bề mặt trong lòng ống cực thấp, đạt chỉ số Ra ≤ 0.4 µm. Bề mặt nhẵn bóng này loại bỏ hoàn toàn khả năng bám dính của mảng bám thực phẩm hoặc vi sinh vật, cho phép dòng lưu chất dịch chuyển trơn tru và hỗ trợ tối đa cho chu trình vệ sinh tự động tại chỗ CIP (Clean-in-Place).
Sử dụng mác thép không gỉ cao cấp SUS304 và đặc biệt là SUS316L với hàm lượng Carbon cực thấp, phụ kiện có khả năng kháng lại sự ăn mòn của các loại hóa chất tẩy rửa mạnh như Axit Nitric (HNO3), xút (NaOH) hay các môi trường chứa Clo, muối ở nhiệt độ cao mà không bị ố vàng hay rỗ bề mặt.
Sản phẩm tích hợp hai kiểu kết nối phổ biến nhất hiện nay: kết nối hàn đối đầu tạo sự đồng nhất vĩnh viễn không rò rỉ, và kết nối nhanh bằng hệ thống Clamp giúp tháo lắp linh hoạt bằng tay chỉ trong vài giây mà không cần dụng cụ chuyên dụng.

Việc ứng dụng tê vi sinh Inox 304-316L mang lại những tác dụng cốt lõi cho hệ thống công nghệ sinh học:
Phân nhánh dòng chảy khoa học: Giúp chia tách dòng lưu chất chính thành các nhánh phụ để cấp vào các bồn chứa, máy chiết rót hoặc các thiết bị đo lường mà không gây sụt áp đột ngột.
Triệt tiêu vùng chết (Dead Leg): Thiết kế khoảng cách ngã rẽ được tính toán tối ưu giúp dòng lưu chất luôn tuần hoàn, ngăn chặn hiện tượng lưu chất bị ứ đọng tạo thành các "vùng chết" sinh ra nấm mốc.
Tối ưu hóa thời gian bảo trì hệ thống: Với dòng tê nối Clamp, công nhân có thể dễ dàng rã rời các đoạn ống để kiểm tra trực quan, vệ sinh thủ công hoặc thay thế cấu phần hệ thống một cách nhanh chóng, giảm thiểu tối đa thời gian dừng máy (Downtime).
Sản phẩm có kết cấu đơn giản nhưng đòi hỏi công nghệ dập mút bọc và xử lý bề mặt vô cùng khắt khe. Cấu tạo chi tiết bao gồm:
Được làm từ ống inox vi sinh đúc nguyên khối hoặc ống hàn cao cấp (đáp ứng tiêu chuẩn độ dày đồng đều). Thân tê gồm 3 cửa thông với nhau. Tùy thuộc vào nhu cầu, thân tê có thể là tê đều (3 nhánh cùng kích cỡ) hoặc tê giảm (nhánh giữa có kích cỡ nhỏ hơn 2 nhánh chính).
Dạng nối hàn (Welded End): Các đầu ống được vát mép chuẩn xác để thợ hàn thực hiện phương pháp hàn TIG Argon, tạo ra mối hàn ngấu đều, phẳng mịn cả trong lẫn ngoài.
Dạng nối Clamp (Ferrule End): Đầu ống được hàn thêm một đoạn cổ loe (Ferrule vi sinh). Đầu loe này có rãnh để đặt gioăng và kết nối với đầu Ferrule đối ứng thông qua một chiếc cùm bóp (Clamp ring).
Đây là cấu phần trung gian nằm giữa hai đầu Ferrule. Tùy theo môi chất, gioăng vi sinh có thể là Silicone (chịu nhiệt tốt, màu trắng), EPDM (bền cơ học), hoặc PTFE (Teflon - kháng hóa chất tuyệt đối). Tất cả đều phải đạt chứng nhận FDA về an toàn thực phẩm.

Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật chi tiết theo các tiêu chuẩn quốc tế hiện hành:
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết cấu hình sản phẩm |
| Kích cỡ danh định (Size) | DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150 |
| Chất liệu phôi cấu tạo | Thép không gỉ Inox 304 (SUS304) hoặc Inox 316L (SUS316L) |
| Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng | DIN 11850, SMS 1145, ISO 2037, 3A (Mỹ) |
| Kiểu kết nối trên hệ thống | Nối hàn (Welding) / Nối nhanh (Clamp ferrule) / Hỗn hợp (1 đầu hàn, 2 đầu clamp) |
| Độ bóng bề mặt bên trong (ID) | Ra ≤ 0.4 µm (Đánh bóng gương - Mirror Polish) |
| Độ bóng bề mặt bên ngoài (OD) | Ra ≤ 0.8 µm (Đánh bóng mờ hoặc bóng sáng) |
| Áp lực làm việc tối đa | 10 bar đến 16 bar (tương đương 10 - 16 kgf/cm²) |
| Nhiệt độ làm việc chịu đựng | -20°C đến 220°C (tùy thuộc vào mác gioăng Silicone, EPDM, hay PTFE) |
| Xuất xứ nhập khẩu | Đài Loan, Hàn Quốc, Malaysia, Trung Quốc (Hàng cao cấp) |
Là một phụ kiện đường ống dạng tĩnh (không có bộ phận chuyển động), tê vi sinh hoạt động hoàn toàn dựa trên nguyên lý cơ học thủy lực:
Khi dòng môi chất (ví dụ: sữa tươi, dung dịch thuốc) di chuyển vào cửa chính của tê, lòng ống trơn láng giúp giảm thiểu tối đa lực ma sát và tổn thất áp suất động học.
Dưới tác động của áp suất đẩy từ máy bơm tuyến trước, dòng môi chất sẽ tự động phân tách thành hai luồng theo tỷ lệ thiết kế hình học chữ T để đi sang các nhánh đường ống tiếp theo.
Nhờ các góc bo tròn mềm mại tại điểm giao nhau của ngã ba, lưu chất không bị hiện tượng va đập mạnh tạo bọt hoặc hình thành dòng xoáy nguy hiểm, bảo toàn cấu trúc lý-hóa của sản phẩm trong ngành thực phẩm, sữa.
Sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong các dây chuyền công nghệ yêu cầu kiểm soát nhiễm khuẩn ở mức độ cao:
Ngành chế biến sữa và đồ uống: Đường ống luân chuyển sữa tươi, nước trái cây, bia rượu, nước giải khát có ga trong các nhà máy chế biến quy mô lớn.
Ngành dược phẩm và y tế: Hệ thống phân phối nước cất pha tiêm (WFI), đường ống dẫn dịch truyền, các dung dịch thuốc đặc trị, vắc-xin tại các nhà máy đạt chuẩn GMP-WHO.
Ngành hóa mỹ phẩm: Dây chuyền sản xuất kem đánh răng, dầu gội, sữa tắm, mỹ phẩm dạng lỏng, nơi môi chất có độ nhớt cao cần bề mặt trơn bóng để dễ dàng đẩy lưu chất đi mà không để lại cặn dư thừa.
Để hệ thống vận hành đạt hiệu quả kinh tế và kỹ thuật cao nhất, quý khách hàng cần phân loại rõ để lựa chọn dòng tê phù hợp:
Chọn Inox 304: Phù hợp cho môi trường nước sạch, bia, nước ngọt, thực phẩm thông thường không chứa lượng muối lớn và không tiếp xúc với hóa chất ăn mòn mạnh. Giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí đầu tư.
Chọn Inox 316L: Bắt buộc sử dụng cho ngành dược phẩm, hệ thống lọc máu, hoặc ngành thực phẩm tiếp xúc với nước mắm, dung dịch axit nồng độ cao. Inox 316L có chứa Molypden giúp chống ăn mòn lỗ kim ưu việt.
Chọn Tê Nối Hàn: Thích hợp cho các vị trí đường ống cố định trên cao, các hệ thống áp lực cao ổn định hoặc các đoạn ống ít khi phải tháo dỡ. Mối hàn đảm bảo độ kín khít vĩnh viễn tuyệt đối.
Chọn Tê Nối Clamp: Thích hợp cho các đoạn ống gần máy móc, bồn chứa cần tháo ra hàng ngày để vệ sinh thủ công, các phòng thí nghiệm hoặc hệ thống thường xuyên thay đổi cấu trúc sơ đồ công nghệ.
Trong phân khúc phụ kiện vi sinh, chất lượng gia công bề mặt và độ chuẩn xác về mác vật liệu là những yếu tố sống còn quyết định đến chất lượng toàn bộ mẻ sản phẩm của nhà máy. Van Duy Thành tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên nhập khẩu trực tiếp và phân phối dòng sản phẩm Tê Vi Sinh Nối Hàn, Clamp Inox 304-316L DN15 - 150 chính ngạch cao cấp.
Chúng tôi cam kết đem đến giá trị vượt trội cho quý khách:
100% sản phẩm đạt độ bóng tiêu chuẩn Ra ≤ 0.4 µm, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ kiểm định chất lượng từ nhà máy.
Hàng luôn sẵn kho số lượng lớn từ DN15 đến DN150 với đa dạng các tiêu chuẩn SMS, DIN, đáp ứng tiến độ lắp đặt nhanh chóng.
Đội ngũ kỹ thuật viên am hiểu sâu sắc về hệ thống vi sinh, sẵn sàng hỗ trợ tư vấn lựa chọn loại gioăng và mác thép phù hợp nhất với ngân sách và công nghệ của bạn.
Để được tư vấn chuyên sâu, nhận tài liệu catalog và bảng báo giá thương mại ưu đãi nhất, quý khách xin vui lòng liên hệ:
Hotline, Zalo: 0945.400.333
Gmail: duythanhbadiem@gmail.com
►XEM THÊM: Clamp Vi Sinh Inox 304, 316