75/10 Đường Xuân Thới Thượng 9, Xã Bà Điểm
0945400333
Co hàn Inox 304 SCH20, SCH40 / DN8 - DN200
Co hàn Inox 304 SCH20, SCH40 là phụ kiện nối ống quan trọng, chuyên dùng để đổi hướng dòng chảy góc 90° hoặc 45° trong các hệ thống đường ống công nghiệp đòi hỏi độ bền cao.
Tên sản phẩm: Co hàn Inox 304 (Chỏm cầu / Cút hàn inox 304)
Kích thước tiêu chuẩn: Từ DN8 (1/4") đến DN200 (8")
Tiêu chuẩn độ dày: SCH20 (áp lực trung bình) và SCH40 (chịu áp lực cao)
Mác thép sản xuất: Inox 304 / 304L (ASTM A403 / ASME B16.9)
Góc chuyển hướng: 90 độ (Co đều / Co bán kính dài - LR) và 45 độ (Co lơi)
Kiểu kết nối: Nối hàn đối đầu (Butt-weld) đảm bảo độ kín tuyệt đối
Nhiệt độ làm việc: Chịu nhiệt bền bỉ từ -20°C đến 450°C
Áp lực làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40 (tùy thuộc vào tiêu chuẩn SCH)
Môi trường ứng dụng: Water, hóa chất, thực phẩm, hơi nóng, khí nén, dầu khí.
Trong thiết kế và thi công hệ thống đường ống công nghiệp hiện đại, các phụ kiện kết nối đóng vai trò cốt lõi trong việc định hình hướng đi và bảo toàn tính liền mạch của chất lưu. Trong đó, co hàn Inox 304 SCH20, SCH40 (hay còn gọi là cút hàn inox) là giải pháp hàng đầu được các kỹ sư tin dùng.
Sản phẩm được chế tạo từ chất liệu thép không gỉ 304 (Inox 304) – một hợp kim nổi tiếng với khả năng chống oxy hóa, kháng ăn mòn hóa học và chịu lực va đập tuyệt vời. Với dải kích thước rộng từ DN8 đến DN200, kết hợp với hai cấp độ dày tiêu chuẩn phổ biến là SCH20 và SCH40, co hàn inox 304 đáp ứng trọn vẹn mọi yêu cầu từ các công trình dân dụng nhẹ cho đến những hệ thống áp suất khắt khe trong nhà máy hóa chất, thực phẩm và năng lượng.
Không phải ngẫu nhiên mà co hàn inox 304 trở thành tiêu chuẩn vàng trong ngành vật tư đường ống. Phụ kiện này sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại cút ren hay cút thép carbon thông thường:
Thành phần hóa học của Inox 304 chứa tối thiểu 18% Crom và 8% Niken, tạo nên lớp màng oxit thụ động bảo vệ bề mặt khỏi sự tấn công của môi trường axit nhẹ, kiềm, nước mặn và khí quyển công nghiệp. Điều này giúp hệ thống không bị rỉ sét, ngăn ngừa tình trạng nhiễm bẩn chất lưu.
Phương pháp kết nối hàn đối đầu (Butt-welding) giúp liên kết giữa co hàn inox và ống thép thành một khối đồng nhất. Cấu trúc hàn chắc chắn loại bỏ hoàn toàn rủi ro rò rỉ chất lưu tại điểm nối, ngay cả khi hệ thống chịu sự rung lắc mạnh hoặc hiện tượng búa nước (water hammer).
Độ dày SCH20: Tối ưu hóa trọng lượng, tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo áp suất làm việc ổn định cho hệ thống cấp thoát nước, khí nén.
Độ dày SCH40: Vách ống dày dặn, chịu được áp suất cao và biến đổi nhiệt đột ngột từ -20°C đến 450°C mà không bị biến dạng hay nứt vỡ.
Bên trong cút hàn được gia công nhẵn phẳng, giúp giảm ma sát nội tại của chất lưu, hạn chế tối đa tình trạng sụt áp (pressure drop) và ngăn ngừa đọng cặn trong suốt quá trình vận hành dài lâu.

Về mặt hình học và kỹ thuật, co hàn inox 304 có cấu tạo khá đơn giản nhưng đạt độ chính xác cơ khí rất cao:
Là phần vòm cong định hình góc chuyển hướng (90° hoặc 45°). Thân co được đúc hoặc ép đùn nguyên khối từ ống thép không gỉ Austenitic 304/304L, đảm bảo độ dẻo dai và mật độ kim loại đồng đều, không chứa rỗ khí hay vết nứt ngầm.
Hai đầu của co hàn inox 304 được vát mép chuẩn góc 37.5° ± 2.5° (theo tiêu chuẩn ASME B16.9). Thiết kế vát mép này tạo rãnh chữ V khi giáp mối với đường ống, giúp đường hàn ngấu sâu, đi đều ngấu chắc và đạt tiêu chuẩn kiểm tra siêu âm hay chụp X-ray.
Co bán kính dài (Long Radius - LR): R = 1.5D (với D là đường kính ngoài). Đây là dòng phổ biến nhất giúp dòng chảy lướt qua êm ái, giảm tổn thất áp lực.
Co bán kính ngắn (Short Radius - SR): R = 1.0D. Dùng cho các không gian lắp đặt chật hẹp, hạn chế về diện tích.
Để giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn chính xác kích thước cho dự án, Van Duy Thành xin cung cấp bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của co hàn inox 304 SCH20, SCH40 từ DN8 đến DN200:
| Kích thước danh nghĩa (DN) | Kích thước inch (Inches) | Đường kính ngoài OD (mm) | Độ dày SCH20 (mm) | Độ dày SCH40 (mm) | Áp lực danh định |
| DN8 | 1/4" | 13.7 mm | - | 2.24 mm | PN40 / Class 150 |
| DN10 | 3/8" | 17.1 mm | - | 2.31 mm | PN40 / Class 150 |
| DN15 | 1/2" | 21.3 mm | 2.11 mm | 2.77 mm | PN40 / Class 150 |
| DN20 | 3/4" | 26.7 mm | 2.11 mm | 2.87 mm | PN40 / Class 150 |
| DN25 | 1" | 33.4 mm | 2.77 mm | 3.38 mm | PN40 / Class 150 |
| DN32 | 1-1/4" | 42.2 mm | 2.77 mm | 3.56 mm | PN40 / Class 150 |
| DN40 | 1-1/2" | 48.3 mm | 2.77 mm | 3.68 mm | PN40 / Class 150 |
| DN50 | 2" | 60.3 mm | 2.77 mm | 3.91 mm | PN25 / Class 150 |
| DN65 | 2-1/2" | 73.0 mm | 3.05 mm | 5.16 mm | PN25 / Class 150 |
| DN80 | 3" | 88.9 mm | 3.05 mm | 5.49 mm | PN25 / Class 150 |
| DN100 | 4" | 114.3 mm | 3.05 mm | 6.02 mm | PN16 / Class 150 |
| DN125 | 5" | 141.3 mm | 3.40 mm | 6.55 mm | PN16 / Class 150 |
| DN150 | 6" | 168.3 mm | 3.40 mm | 7.11 mm | PN16 / Class 150 |
| DN200 | 8" | 219.1 mm | 3.76 mm | 8.18 mm | PN16 / Class 150 |
Co hàn inox 304 không có các chi tiết chuyển động cơ khí bên trong. Nguyên lý vận hành của nó dựa trên hình học định hình dòng chảy:
Đổi hướng dòng lưu chất: Khi lưu chất (nước, hơi, hóa chất) di chuyển theo phương thẳng đứng hoặc nằm ngang gặp co hàn 90° hoặc 45°, hình dạng uốn cong mượt mà của co sẽ bẻ hướng dòng chảy sang góc mong muốn mà không làm ngắt quãng hành trình.
Phân bổ lực ép lỏng: Nhờ cấu trúc bán kính cong tiêu chuẩn (R=1.5D), lực va đập của chất lưu vào thành ống tại điểm uốn cong được phân bổ đều, làm giảm tối đa hiện tượng ăn mòn mài mòn (Erosion-Corrosion) và suy giảm áp suất hệ thống.

Sở hữu đặc tính kỹ thuật ưu việt, co hàn inox 304 SCH20, SCH40 hiện diện trong hầu hết các ngành công nghiệp chủ lực:
Ngành chế biến thực phẩm & đồ uống: Dùng trong các đường ống dẫn sữa, bia, nước giải khát, dầu ăn nhờ đặc tính vô trùng, dễ vệ sinh và không gây độc hại.
Ngành hóa chất & dược phẩm: Dẫn truyền dung dịch hóa chất nhẹ, dung môi, nguyên liệu sản xuất thuốc mà không lo gỉ sét hay phản ứng hóa học làm biến chất lưu chất.
Hệ thống xử lý nước sạch & nước thải: Thi công các nhà máy nước sinh hoạt, nhà máy xử lý nước thải công nghiệp chứa tạp chất ăn mòn.
Hệ thống nồi hơi, lò hơi & PCCC: Phù hợp cho các đường ống dẫn hơi nóng, hệ thống phòng cháy chữa cháy cao cấp đòi hỏi độ bền liên kết tuyệt đối.
Ngành đóng tàu & dầu khí: Lắp đặt trong môi trường sát biển có độ ẩm và nồng độ muối cao.
Để lựa chọn được đúng loại co hàn inox 304 giúp tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn vận hành, quý khách cần lưu ý các yếu tố phân loại sau:
Co hàn Inox 304 SCH20: Độ dày mỏng hơn, chịu áp lực mức trung bình (PN10 - PN16). Phù hợp với hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí nhẹ, giúp giảm chi phí vật tư và tải trọng đường ống.
Co hàn Inox 304 SCH40: Độ dày thành ống lớn hơn đáng kể, chịu áp lực và va đập cơ học tốt (PN25 - PN40). Bắt buộc sử dụng cho hệ thống hơi nóng, hóa chất hoặc đường ống đi ngầm.
Co hàn 90 độ (Cút vuông): Dùng để chuyển hướng đường ống một góc vuông 90°.
Co hàn 45 độ (Co lơi / Cút chếch): Dùng để chuyển hướng bẻ góc 45°, giảm bớt lực cản dòng chảy so với co 90°.
Xác định chính xác đường kính ngoài (OD): Đường kính ngoài của co phải khớp hoàn toàn với đường kính ngoài của ống thép không gỉ.
Đồng bộ về tiêu chuẩn SCH: Nếu đường ống đang dùng chuẩn SCH40, bắt buộc phải chọn co hàn SCH40 để bề mặt trong của mối hàn phẳng khớp, không tạo gờ gây cản trở dòng chảy.
Kiểm tra chất lượng mác thép: Đảm bảo sản phẩm là Inox 304 chuẩn (có thể test bằng dung dịch thuốc thử inox hoặc máy quang phổ) để tránh mua phải inox 201 kém chất lượng nhanh bị rỉ sét.
Quy trình thi công hàn đối đầu đòi hỏi kỹ thuật viên phải tuân thủ đúng thao tác để đạt độ kín và độ thẩm mỹ cao nhất:
Vệ sinh mối nối: Dùng bàn chải sắt hoặc máy mài làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ và lớp oxit tại mép vát của co hàn và đầu ống.
Căn chỉnh & Định vị: Đặt co hàn tiếp giáp với đầu ống, đảm bảo độ hở khe hở hàn (Root Gap) khoảng 1.5mm - 2.5mm. Dùng gá kẹp chuyên dụng để giữ hai phần đồng trục.
Đính hàn (Tack Welding): Hàn đính từ 3 - 4 điểm xung quanh chu vi mối nối để cố định vị trí.
Hàn chính thức (TIG / MAG): Khuyến khích sử dụng phương pháp hàn TIG (Hàn khí Argon) với que hàn inox 308/308L. Khi hàn đường ống inox, nên xông khí Argon bên trong ống (Back purging) để bảo vệ mặt trong mối hàn không bị đen, rỗ xỉ.
Tẩy rửa mối hàn: Sau khi hàn xong, dùng dung dịch tẩy mối hàn inox (Acid Pickling Paste) để làm sạch vết cháy đen, phục hồi độ sáng bóng và khả năng chống rỉ.
Định kỳ kiểm tra trực quan các đường hàn xem có hiện tượng rò rỉ hay ăn mòn cục bộ không.
Thường xuyên đo áp suất và nhiệt độ dòng chảy để đảm bảo hệ thống không vận hành vượt quá ngưỡng định mức của độ dày SCH20/SCH40.
Van Duy Thành là đơn vị uy tín chuyên nhập khẩu và phân phối các dòng phụ kiện đường ống, co hàn Inox 304 SCH20, SCH40 từ DN8 đến DN200.
Sản phẩm chính hãng: Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đạt tiêu chuẩn ASTM A403, ASME B16.9.
Kho hàng lớn: Đa dạng kích cỡ, luôn sẵn số lượng lớn đáp ứng tiến độ mọi dự án.
Giá cả cạnh tranh: Phân phối trực tiếp không qua trung gian, chiết khấu cực tốt cho đại lý và công trình.
Giao hàng nhanh chóng: Hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
Hotline / Zalo: 0945.400.333
Gmail: duythanhbadiem@gmail.com
Địa chỉ: 75/10 đường Xuân Thới Thượng 9, Ấp XTT4 xã Bà Điểm, Tp HCM
►XEM THÊM: Co hàn Inox 304, Elbow 90